[biàn dòng]
biến động
人事变动
rén shì biàn dòng
Thay đổi nhân sự
国际局势发生了很大的变动
guó jì jú shì fā shēng le hěn dà de biàn dòng
Tình hình quốc tế đã có nhiều biến động
任务变动了
rèn wu biàn dòng le
Nhiệm vụ đã thay đổi
根据市场需要,变动蔬菜种植计划
gēn jù shì chǎng xū yào , biàn dòng shū cài zhǒng zhí jì huà
Thay đổi kế hoạch trồng rau theo nhu cầu thị trường
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.