汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
取信 (qǔ xìn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
取信
[qǔ xìn]
thủ tín
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
giành được lòng tin của
Ví dụ
取信于人
qǔ xìn yú rén
được lòng người
Từ ghép
0 từ chứa “取信”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
取得别人的信任
~于人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
取
qǔ
thủ
Lấy, cầm, nhận về mình; Chọn, lựa chọn; Giành được, đạt được
信
xìn
tín
Tin tưởng, tin cậy; Niềm tin, sự tin tưởng; Thư, tin tức, thông tin