汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
发花 (fā huā) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
发花
【發花】
[fā huā]
phát hoa
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Mắt nhìn mờ
Ví dụ
饿得两眼发花
è dé liǎng yǎn fā huā
đói hoa cả mắt
Từ ghép
0 từ chứa “发花”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
眼睛看东西模糊不清
饿得两眼~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
发
fā
phát
Bắt đầu, khởi đầu, xảy ra; Bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài; Phát triển, mở rộng
花
huā
hoa
Thực vật có hoa, bộ phận sinh sản của cây; Hình trang trí, họa tiết; Tiêu phí, sử dụng tiền bạc