[fā zuò]
phát tác
胃病发作
wèi bìng fā zuò
Bệnh dạ dày tái phát.
药性发作
yào xìng fā zuò
Thuốc phát tác dụng.
他有些生气,但当着大家的面不好发作。fa见下。酸(廢)另此1012页P
tā yǒu xiē shēng qì , dàn dāng zhe dà jiā de miàn bù hǎo fā zuò 。fa jiàn xià 。 suān ( fèi ) lìng cǐ 1012 yè P
Anh ấy hơi tức giận nhưng không tiện bộc phát trước mặt mọi người.