[fǎn mù]
phản mục
夫妻反目反目成仇
fū qī fǎn mù fǎn mù chéng chóu
Vợ chồng trở mặt; trở mặt thành thù.
反目成仇fǎn mù chéng chóu
phản mục thành thù
mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
夫妻反目fū qī fǎn mù
phu thê phản mục
vợ chồng bất hòa; xung đột hôn nhân