[fǎn bǐ]
phản tỷ
3和3:9互为反比
3 hé 3:9 hù wèi fǎn bǐ
3 và 3:9 tỉ lệ nghịch với nhau.
反比例fǎn bǐ lì
Tỷ lệ nghịch; hai đại lượng mà một đại lượng tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần, hoặc ngược lại.
成反比chéng fǎn bǐ
thành phản tỷ
biến thiên nghịch; nghịch tỷ lệ với