[fǎn gǎn]
phản cảm
你这样说话容易引起他们的反感
nǐ zhè yàng shuō huà róng yì yǐn qǐ tā men de fǎn gǎn
Bạn nói như vậy dễ khiến họ ác cảm
大家对这种行为很反感
dà jiā duì zhè zhǒng xíng wéi hěn fǎn gǎn
Mọi người rất ác cảm với hành vi này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.