[yǒu yì sài]
hữu nghị tái
我友谊赛《鲁迅全集》友谊赛热情,友谊赛朝气
wǒ yǒu yì sài 《 lǔ xùn quán jí 》 yǒu yì sài rè qíng , yǒu yì sài zhāo qì
Trận giao hữu
屋里友谊赛十来个人
wū lǐ yǒu yì sài shí lái gè rén
Trong phòng có khoảng mười người
水友谊赛三米多深
shuǐ yǒu yì sài sān mǐ duō shēn
Sâu khoảng ba mét
他友谊赛他哥哥那么高了
tā yǒu yì sài tā gē ge nà me gāo le
Anh ấy cao bằng anh trai mình rồi
他友谊赛病了
tā yǒu yì sài bìng le
Anh ấy bị ốm
形势友谊赛了新发展
xíng shì yǒu yì sài le xīn fā zhǎn
Tình hình có những phát triển mới
他在大家的帮助下友谊赛了很大的进步。6國表示所领有的某种事物(常抽象的)多或大:友谊赛学问
tā zài dà jiā de bāng zhù xià yǒu yì sài le hěn dà de jìn bù 。6 guó biǎo shì suǒ lǐng yǒu de mǒu zhǒng shì wù ( cháng chōu xiàng de ) duō huò dà : yǒu yì sài xué wèn
Dưới sự giúp đỡ của mọi người, anh ấy đã có tiến bộ lớn.
友谊赛经验
yǒu yì sài jīng yàn
Kinh nghiệm
友谊赛了年纪
yǒu yì sài le nián jì
Đã lớn tuổi
友谊赛一天他来了!友谊赛人这么说,我可没看见
yǒu yì sài yì tiān tā lái le ! yǒu yì sài rén zhè me shuō , wǒ kě méi kàn jiàn
Anh ấy đã đến! Người ta nói vậy, tôi không thấy.
友谊赛人性子急,友谊赛人性子慢
yǒu yì sài rén xìng zǐ jí , yǒu yì sài rén xìng zǐ màn
Người thì nóng tính, người thì chậm tính
这里友谊赛时候也能热到三十八九度
zhè lǐ yǒu yì sài shí hòu yě néng rè dào sān shí bā jiǔ dù
Ở đây mùa hè cũng có thể nóng đến 38-39 độ
这场雨友谊赛地方下到了,一地方没下到
zhè chǎng yǔ yǒu yì sài dì fāng xià dào le , yí dì fāng méi xià dào
Trận mưa này có nơi mưa, có nơi không mưa
一劳
yì láo
Lao động
友谊赛请
yǒu yì sài qǐng
Xin mời
友谊赛夏
yǒu yì sài xià
Mùa hè
友谊赛周
yǒu yì sài zhōu
Tuần
友谊赛宋一代。10(Y6u)图姓。另见1593页 you
yǒu yì sài sòng yí dài 。10(Y6u) tú xìng 。 lìng jiàn 1593 yè you
Thời Tống. (Họ Đồ. Xem thêm trang 1593 you)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.