[cān chà]
tham sai
水平參差不齐
shuǐ píng cān chà bù qí
trình độ không đồng đều
參差十万人家 參差被虏
cān chà shí wàn rén jiā cān chà bèi lǔ
mười vạn nhà lầm than, mười vạn người bị bắt làm tù binh
佳期參差
jiā qī cān chà
ngày lành không trọn vẹn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.