[cān xiáng]
tham tường
参详了半天,忽有所悟 我先把拟订的计划摆出来,请各位参详
cān xiáng le bàn tiān , hū yǒu suǒ wù wǒ xiān bǎ nǐ dìng de jì huà bǎi chū lái , qǐng gè wèi cān xiáng
Tham khảo cả buổi, bỗng nhiên ngộ ra. Tôi xin trình bày kế hoạch dự thảo trước, mời mọi người tham khảo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.