[cuò]
thố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
厝火积薪cuò huǒ jī xīn
thố hoả tích tân
nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi; nguy hiểm tiềm ẩn; nguy hiểm cận kề
浮厝fú cuò
phù thố
Tạm quàn linh cữu trên mặt đất chờ ngày an táng chính thức
安厝ān cuò
an thố
Đặt quan tài chờ mai táng hoặc chôn tạm chờ ngày mai táng chính thức
透天厝tòu tiān cuò
thấu thiên thố
nhà phố; nhà liền kề; nhà sân thượng
积薪厝火jī xīn cuò huǒ
tích tân thố hoả
thêm dầu vào lửa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.