汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
厚爱 (hòu ài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
厚爱
【厚愛】
[hòu ài]
hậu ái
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Sự yêu mến, quý trọng sâu sắc
Ví dụ
承蒙厚爱
chéng méng hòu ài
Được mọi người quý mến
Từ ghép
0 từ chứa “厚爱”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
称对方对自己深切的喜爱或爱护
承蒙~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
厚
hòu
hậu
Dày, có độ dày lớn; Sâu sắc, uyên thâm, phong phú; Tốt bụng, nhân hậu, khoan dung
爱
ài
ái
yêu, có tình cảm sâu sắc với ai đó hoặc điều gì đó; thích, có sự ưa chuộng hoặc hứng thú với điều gì; trân trọng, quý trọng, chăm sóc cẩn thận