[yā pò]
áp bách
压迫人
yā pò rén
Đè nén người
反抗压迫
fǎn kàng yā pò
Chống lại áp bức
肿瘤压迫神经而引起疼痛。1498ya
zhǒng liú yā pò shén jīng ér yǐn qǐ téng tòng 。1498ya
Khối u chèn ép dây thần kinh gây đau
压呀押垭鸦
yā ya yā yā yā
Ép, đè, giam, giữ, quạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.