[yā píng]
áp bình
劈柴太湿,压枰
pǐ chái tài shī , yā píng
Củi ướt, bị đè
稻草不压枰,一大捆才十来斤
dào cǎo bù yā píng , yí dà kǔn cái shí lái jīn
Rơm không bị đè, một bó to chỉ mười mấy cân
收购时严禁压枰、压价
shōu gòu shí yán jìn yā píng 、 yā jià
Nghiêm cấm ép giá, hạ giá khi thu mua
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.