[lì xiǎn]
lịch hiểm
山中历险记。Ii
shān zhōng lì xiǎn jì 。Ii
Cuộc phiêu lưu trong núi.
历险行
lì xiǎn xíng
Chuyến đi mạo hiểm.
历险禁文物走私。行
lì xiǎn jìn wén wù zǒu sī 。 xíng
Chống buôn lậu cổ vật.
声色俱历险
shēng sè jù lì xiǎn
Trải qua đủ mọi thăng trầm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.