[lì liàn]
lịch luyện
孩子大了,要到外边历练历练
hái zi dà le , yào dào wài biān lì liàn lì liàn
con cái lớn rồi, phải ra ngoài rèn luyện
他历练老成,办事稳重
tā lì liàn lǎo chéng , bàn shì wěn zhòng
anh ấy dày dạn kinh nghiệm, làm việc rất thận trọng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.