[lì nián]
lịch niên
历年的积蓄 比照历年,今年的收成算中上
lì nián de jī xù bǐ zhào lì nián , jīn nián de shōu chéng suàn zhōng shàng
tiền tiết kiệm qua các năm; so với các năm, vụ mùa năm nay được coi là trung bình khá
藏历年zàng lì nián
tạng lịch niên
Ngày mồng 1 Tết Âm lịch của dân tộc Tạng; ngày hội truyền thống có các hoạt động đua ngựa, bắn cung, nhảy múa, diễn kịch
阴历年yīn lì nián
âm lịch niên
Tết Âm lịch; ngày mùng 1 tháng Giêng Âm lịch, tức Tết Nguyên Đán
旧历年jiù lì nián
cựu lịch niên
Tết âm lịch
阳历年yáng lì nián
dương lịch niên
Tết Dương lịch; ngày 1 tháng 1 Công lịch, tức Tết Nguyên Đán