[lì rèn]
lịch nhiệm
历任要802
lì rèn yào 802
Đã từng giữ chức vụ quan trọng
1i
Đã từng giữ chức vụ quan trọng
历历立职
lì lì lì zhí
Đã từng giữ chức vụ
参军后,历任排长、连长等职
cān jūn hòu , lì rèn pái zhǎng 、 lián zhǎng děng zhí
Sau khi nhập ngũ, đã từng giữ các chức vụ như tiểu đội trưởng, trung đội trưởng.
历任所长中,她是唯一的女性
lì rèn suǒ cháng zhōng , tā shì wéi yī de nǚ xìng
Trong số những người từng giữ chức vụ giám đốc, bà là người phụ nữ duy nhất.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.