[luǎn yǎn]
noãn nhãn
凿个卵眼儿。mdo 图我国西北地区称顶部浑圆、斜坡峁较陡的黄土小丘。mdo〈书〉水面平静的小湖。泖mao二十八宿之一。昴mdo
záo gè luǎn yǎn ér 。mdo tú wǒ guó xī běi dì qū chēng dǐng bù hún yuán 、 xié pō mǎo jiào dǒu de huáng tǔ xiǎo qiū 。mdo〈 shū 〉 shuǐ miàn píng jìng de xiǎo hú 。 mǎo mao èr shí bā xiù zhī yī 。 mǎo mdo
Đào một cái hố. mdo Đồi đất vàng ở vùng Tây Bắc Trung Quốc có đỉnh tròn, sườn dốc đứng. mdo (Sách) Hồ nước nhỏ mặt lặng. 泖 mao Một trong 28 vì sao. 昴 mdo
卵眼劲儿
luǎn yǎn jìn ér
Cứng đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.