[jí shí]
tức thời
即时投产
jí shí tóu chǎn
Sản xuất ngay lập tức
即时制jí shí zhì
tức thời chế
thời gian thực
即时贴jí shí tiē
tức thời thiếp
Miếng giấy nhỏ để ghi nhớ hoặc nhắc nhở, mặt sau có keo, có thể dán lại nhiều lần, còn gọi là giấy nhớ;
即时即地jí shí jí dì
tức thời tức địa
từng khoảnh khắc
即时消息jí shí xiāo xī
tức thời tiêu tức
tin nhắn tức thời
即时通讯jí shí tōng xùn
tức thời thông tấn
nhắn tin tức thời