汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
即刻 (jí kè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
即刻
[jí kè]
tức khắc
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
ngay lập tức
2
tức khắc
3
lập tức
Ví dụ
即刻出发
jí kè chū fā
Khởi hành ngay lập tức
Từ ghép
0 từ chứa “即刻”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
立刻
~出发
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
即
jí
tức
ngay lập tức, liền; tức là, nghĩa là; dù cho, mặc dù
刻
kè
khắc
Một đơn vị thời gian, bằng một phần tư giờ; Khắc, chạm, điêu khắc; Sâu sắc, mạnh mẽ, khó quên