[guà]
quái
卦新闻
guà xīn wén
Tin đồn
这个说法太卦
zhè ge shuō fǎ tài guà
Cách nói này quá tin đồn
卦象guà xiàng
quái tượng
Hình tượng biểu thị hiện tượng tự nhiên hoặc sự thay đổi nhân sự qua quẻ Bát Quái, dùng để suy đoán cát hung, dự báo tương lai;
卦义guà yì
quái nghĩa
giải nghĩa quẻ bói
卦辞guà cí
quái từ
giải quẻ bói
占卦zhān guà
chiêm quái
Bói quẻ; xem quẻ.
打卦dǎ guà
đả quái
bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
变卦biàn guà
biến quái
thay đổi ý định; nuốt lời
算卦suàn guà
toán quái
bói toán
八卦bā guà
bát quái
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
卜卦bǔ guà
bốc quái
bói toán bằng bát quái
八卦教bā guà jiào
bát quái giáo
Bát Quái giáo
八卦山bā guà shān
bát quái sơn
Núi Bát Quái, Đài Loan
八卦拳bā guà quán
bát quái quyền
bát quái quyền