[kǎ ěr]
ca
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卡尔文kǎ ěr wén
ca
Calvin
卡尔顿kǎ ěr dùn
ca
Carleton
卡尔巴拉kǎ ěr bā lā
ca
Karbala
卡尔加里kǎ ěr jiā lǐ
ca
Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada
卡尔德龙kǎ ěr dé lóng
ca
Calderon
卡尔扎伊kǎ ěr zhā yī
ca
Hamid Karzai, chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
皮卡尔pí kǎ ěr
bì ca
Picard
参卡尔cān kǎ ěr
tham ca
Ivan Cankar, nhà văn hiện đại Slovenia
笛卡尔dí kǎ ěr
địch ca
René Descartes triết gia Pháp
帕斯卡尔pà sī kǎ ěr
phách tư ca
Pascal
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.