[dān chún]
đơn
思想单纯情节单纯
sī xiǎng dān chún qíng jié dān chún
tư tưởng đơn giản, tình tiết đơn giản
一技术观点单纯追求数量
yí jì shù guān diǎn dān chún zhuī qiú shù liàng
chỉ theo góc độ kỹ thuật mà theo đuổi số lượng
单纯林dān chún lín
Rừng chỉ do một loại cây tạo thành.
单纯词dān chún cí
từ hình vị đơn; từ đơn
单纯疱疹dān chún pào zhěn
bệnh herpes simplex