[zhuó]
trác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卓异zhuó yì
trác dị
xuất chúng
卓见zhuó jiàn
trác kiến
Kiến giải cao minh.
卓踩zhuó cǎi
trác thải
Xem 卓荦.
卓兰zhuó lán
trác lan
trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
卓尼zhuó ní
trác ni
huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
卓溪zhuó xī
trác khê
thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
卓然zhuó rán
trác nhiên
xuất sắc; nổi bật
卓绝zhuó jué
trác tuyệt
vô song; cực kỳ; phi thường
卓荦zhuó luò
trác lạc
Vượt trội, xuất chúng.
卓著zhuó zhù
trác trứ
xuất sắc; kiệt xuất; rực rỡ
卓资zhuó zī
trác tư
huyện Zhuozi ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
卓越zhuó yuè
trác việt
xuất sắc; vượt trội; ưu tú
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.