[shēng wēn]
thăng ôn
当猪肉供不应求时,养猪业骤然升温
dāng zhū ròu gōng bú yìng qiú shí , yǎng zhū yè zhòu rán shēng wēn
Khi thịt lợn cung không đủ cầu, ngành chăn nuôi lợn đột nhiên nóng lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.