[shēng píng]
thăng bình
升平气象
shēng píng qì xiàng
Thời kỳ thái bình thịnh trị
四海升平sì hǎi shēng píng
tứ hải thăng bình
cả thế giới thái bình
歌舞升平gē wǔ shēng píng
ca vũ thăng bình
nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa; nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng