[shēng rèn]
thăng nhiệm
他由排长升任连长
tā yóu pái zhǎng shēng rèn lián zhǎng
Anh ấy từ chức vụ tiểu đội trưởng thăng lên làm đại đội trưởng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.