[qiān wàn]
thiên vạn
千万不可大意 这件事你千万记着
qiān wàn bù kě dà yì zhè jiàn shì nǐ qiān wàn jì zhe
Tuyệt đối không được sơ suất, chuyện này anh/chị tuyệt đối phải nhớ
千万山千万水 千万军千万马 千万秋千万岁
qiān wàn shān qiān wàn shuǐ qiān wàn jūn qiān wàn mǎ qiān wàn qiū qiān wàn suì
Ngàn vạn ngọn núi ngàn vạn dòng sông, ngàn vạn quân ngàn vạn ngựa, ngàn vạn năm ngàn vạn tuổi
千万头千万绪1千万丝千万缕千万言千万语 千万呼千万唤
qiān wàn tóu qiān wàn xù 1 qiān wàn sī qiān wàn lǚ qiān wàn yán qiān wàn yǔ qiān wàn hū qiān wàn huàn
Ngàn vạn nỗi lòng ngàn vạn mối suy tư, ngàn vạn sợi tơ ngàn vạn mối tình, ngàn vạn lời nói ngàn vạn tiếng gọi
千万变千万化
qiān wàn biàn qiān wàn huà
Ngàn vạn sự thay đổi ngàn vạn sự biến hóa
千万辛千万苦
qiān wàn xīn qiān wàn kǔ
Ngàn vạn gian khổ ngàn vạn nỗi khổ
千万差千万别
qiān wàn chà qiān wàn bié
Ngàn vạn sai khác ngàn vạn khác biệt
千万真千万确
qiān wàn zhēn qiān wàn què
Ngàn vạn sự thật ngàn vạn sự chắc chắn
千万难千万难
qiān wàn nán qiān wàn nán
Ngàn vạn khó khăn ngàn vạn nỗi khó khăn