[huà jìng]
hoá cảnh
身入化境
shēn rù huà jìng
Nhập thần
他的水墨山水已达化境
tā de shuǐ mò shān shuǐ yǐ dá huà jìng
Tranh thủy mặc sơn thủy của ông đã đạt đến cảnh giới cao thâm
臻化境zhēn huà jìng
trăn hoá cảnh
đạt đến đỉnh cao