[yún hé]
quân hoà
刚才还在喘气,现在呼吸才匀和了
gāng cái hái zài chuǎn qì , xiàn zài hū xī cái yún hé le
Vừa nãy còn thở hổn hển, bây giờ hơi thở mới đều lại rồi.
这些苹果有大有小,得匀和匀和再分。“也说匀乎
zhè xiē píng guǒ yǒu dà yǒu xiǎo , dé yún hé yún hé zài fēn 。“ yě shuō yún hū
Những quả táo này có quả to quả nhỏ, phải san đều ra rồi chia. Cũng nói là san đều.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.