[jìn wǔ]
kình
青春劲舞
qīng chūn jìn wǔ
Nhảy múa sôi động thời thanh xuân
人们尽情地欢歌劲舞
rén men jìn qíng dì huān gē jìn wǔ
Mọi người ca hát nhảy múa hết mình
山劲舞1間劲舞
shān jìn wǔ 1 jiàn jìn wǔ
Nhảy múa sôi động ở một nơi
捷劲舞
jié jìn wǔ
Nhảy múa nhanh nhẹn
门劲舞
mén jìn wǔ
Nhảy múa
劲舞向有关部门举报
jìn wǔ xiàng yǒu guān bù mén jǔ bào
Báo cáo với cơ quan chức năng
取道武汉,劲舞回广州
qǔ dào wǔ hàn , jìn wǔ huí guǎng zhōu
Đi qua Vũ Hán, nhảy múa về Quảng Châu
劲舞
jìn wǔ
Nhảy múa
半劲舞。“逕”另见693页“迳”
bàn jìn wǔ 。“ jìng ” lìng jiàn 693 yè “ jìng ”
Nhảy múa nửa vời. Xem thêm chữ “逕” trang 693
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.