[dòng néng]
động năng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
动能车dòng néng chē
động năng xa
xe có hệ thống động lực kiểu mới
动能武器dòng néng wǔ qì
động năng võ khí
vũ khí động năng (vũ khí dùng đầu đạn tốc độ cao có dẫn đường để phá hủy mục tiêu bằng toàn bộ hoặc mảnh vỡ của nó, chủ yếu dùng để đánh chặn tên lửa đạn đạo và vệ tinh quân sự)
活动能力huó dòng néng lì
hoạt động năng lực
khả năng vận động; di động
劳动能力láo dòng néng lì
lao
khả năng lao động