[dòng gān huǒ]
động can hoả
发怒:有话慢慢说,不要动肝火
fā nù : yǒu huà màn màn shuō , bú yào dòng gān huǒ
Tức giận: Có gì thì từ từ nói, đừng có nổi nóng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.