[dòng qì]
động khí
病中不宜动气我从来没有看见他动过气
bìng zhōng bù yí dòng qì wǒ cóng lái méi yǒu kàn jiàn tā dòng guò qì
Lúc ốm không nên nóng giận, tôi chưa bao giờ thấy anh ấy nóng giận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.