[dòng gōng]
động công
动工不到三个月,就完成了全部工程的一半
dòng gōng bú dào sān gè yuè , jiù wán chéng le quán bù gōng chéng de yí bàn
Khởi công chưa đầy ba tháng đã hoàn thành một nửa toàn bộ công trình
这里正在动工,车辆不能通过
zhè lǐ zhèng zài dòng gōng , chē liàng bù néng tōng guò
Ở đây đang thi công, xe cộ không được phép qua lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.