[dòng rén]
động nhân
动人的歌声
dòng rén de gē shēng
Giọng hát lay động lòng người
这出戏演得很动人
zhè chū xì yǎn dé hěn dòng rén
Vở kịch này diễn rất cảm động
动人心魄dòng rén xīn pò
động nhân tâm phách
hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
动人心弦dòng rén xīn xián
động nhân tâm huyền
làm xúc động lòng người; rất cảm động
活动人士huó dòng rén shì
hoạt động nhân sĩ
nhà hoạt động
劳动人民láo dòng rén mín
lao
nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
流动人口liú dòng rén kǒu
lưu động nhân khẩu
dân số tạm trú; dân số lưu động