[jiā zhòng]
gia trọng
加重负担加重语气 责任加重了
jiā zhòng fù dān jiā zhòng yǔ qì zé rèn jiā zhòng le
Tăng gánh nặng, tăng giọng điệu. Trách nhiệm đã nặng nề hơn
他的病一天天加重了。jid
tā de bìng yì tiān tiān jiā zhòng le 。jid
Bệnh của anh ấy ngày càng nặng thêm
加重着书包加重起铺盖卷儿
jiā zhòng zhe shū bāo jiā zhòng qǐ pū gài juǎn ér
Thêm đồ vào cặp sách, thêm đồ vào cuộn chăn
两座大山加重着一条小沟
liǎng zuò dà shān jiā zhòng zhe yì tiáo xiǎo gōu
Hai quả núi lớn đè nặng lên một con rãnh nhỏ
你在左,我在右,他加重在中间
nǐ zài zuǒ , wǒ zài yòu , tā jiā zhòng zài zhōng jiān
Bạn ở bên trái, tôi ở bên phải, anh ấy ở giữa
把信加重在书本里
bǎ xìn jiā zhòng zài shū běn lǐ
Thêm thư vào trong sách
加重在人群里
jiā zhòng zài rén qún lǐ
Thêm vào trong đám đông
风声加重着雨声
fēng shēng jiā zhòng zhe yǔ shēng
Tiếng gió làm nặng thêm tiếng mưa
白话加重文言,念起来不顺口
bái huà jiā zhòng wén yán , niàn qǐ lái bú shùn kǒu
Tiếng bạch thoại làm nặng thêm tiếng văn ngôn, đọc lên không trôi chảy
文件加重。另见415页ga;626页jia
wén jiàn jiā zhòng 。 lìng jiàn 415 yè ga;626 yè jia
Tài liệu nặng hơn. Xem thêm trang 415, trang 626