[jiā yóu]
gia dầu
加油站
jiā yóu zhàn
Trạm xăng
加油干
jiā yóu gān
Cố lên
大家为运动员鼓掌加油
dà jiā wèi yùn dòng yuán gǔ zhǎng jiā yóu
Mọi người vỗ tay cổ vũ cho vận động viên
加油工jiā yóu gōng
gia dầu công
nhân viên trạm xăng
加油枪jiā yóu qiāng
gia dầu thương
vòi bơm nhiên liệu
加油站jiā yóu zhàn
gia dầu trạm
trạm xăng
加油添醋jiā yóu tiān cù
gia dầu thiêm thố
thêm mắm thêm muối; làm cho hấp dẫn hơn
火上加油huǒ shàng jiā yóu
hoả thượng gia dầu
thêm dầu vào lửa; fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn