[jiā yā]
gia áp
加温加压别老给小学生在功课上加压
jiā wēn jiā yā bié lǎo gěi xiǎo xué shēng zài gōng kè shàng jiā yā
Tăng nhiệt, tăng áp lực, đừng luôn gây áp lực cho học sinh tiểu học về bài vở
加压釜jiā yā fǔ
gia áp phủ
buồng áp suất; nồi áp suất