[jiā yǐ]
gia dĩ
施工方案必须加以论证
shī gōng fāng àn bì xū jiā yǐ lùn zhèng
Phương án thi công phải được bàn bạc, chứng minh
发现问题要及时加以解决。注意“加以”跟“予以”不同之处是“予以”可以用在一般名词之前,表示给予,如“予以自新之路”,“加以”没有这种用法
fā xiàn wèn tí yào jí shí jiā yǐ jiě jué 。 zhù yì “ jiā yǐ ” gēn “ yǔ yǐ ” bù tóng zhī chù shì “ yǔ yǐ ” kě yǐ yòng zài yì bān míng cí zhī qián , biǎo shì jǐ yǔ , rú “ yǔ yǐ zì xīn zhī lù ”,“ jiā yǐ ” méi yǒu zhè zhǒng yòng fǎ
Phát hiện vấn đề phải kịp thời giải quyết. Lưu ý "加以" khác với "予以" ở chỗ "予以" có thể dùng trước danh từ chung, biểu thị ban cho, ví dụ "cho con đường tự làm lại", "加以" không có cách dùng này
他本来就聪明,加以特别用功,所以进步很快
tā běn lái jiù cōng ming , jiā yǐ tè bié yòng gōng , suǒ yǐ jìn bù hěn kuài
Vốn dĩ anh ấy đã thông minh, lại thêm đặc biệt chăm chỉ, nên tiến bộ rất nhanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.