[bàn shì]
biện sự
办事认真我们是给群众办事的 今天办了不少事
bàn shì rèn zhēn wǒ men shì gěi qún zhòng bàn shì de jīn tiān bàn le bù shǎo shì
làm việc nghiêm túc chúng tôi làm việc vì quần chúng hôm nay đã làm được nhiều việc
办事处bàn shì chù
biện sự xứ
văn phòng; cơ quan
办事员bàn shì yuán
biện sự viên
Nhân viên nghiệp vụ
街道办事处jiē dào bàn shì chù
nhai đạo biện sự xứ
Cơ quan thuộc chính quyền nhân dân cấp khu, chịu trách nhiệm phục vụ cộng đồng, phát triển kinh tế, an ninh trật tự trong phạm vi quản lý.