[lì liàng]
lực lượng
人多力量大别看他个子小,力量可不小
rén duō lì liàng dà bié kàn tā gè zi xiǎo , lì liàng kě bù xiǎo
Đông người sức mạnh lớn, đừng nhìn cậu ta bé nhỏ, sức lực không hề nhỏ đâu
尽一切力量完成党交给的任务
jìn yí qiè lì liàng wán chéng dǎng jiāo gěi de rèn wu
Dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ Đảng giao phó
效力:这种农药的力量大
xiào lì : zhè zhǒng nóng yào de lì liàng dà
Hiệu lực: Thuốc trừ sâu này có tác dụng mạnh
新生力量
xīn shēng lì liàng
Lực lượng mới
力量均衡lì liàng jūn héng
lực lượng quân hành
cân bằng quyền lực
有生力量yǒu shēng lì liàng
hữu sinh lực lượng
Nhân lực, vật lực của quân đội; quân đội; người hoặc tập thể tràn đầy sức sống
武装力量wǔ zhuāng lì liàng
võ trang lực lượng
lực lượng vũ trang
经济力量jīng jì lì liàng
kinh tế lực lượng
sức mạnh kinh tế
威慑力量wēi shè lì liàng
uy nhiếp lực lượng
sức mạnh răn đe; răn đe
军事力量jūn shì lì liàng
quân sự lực lượng
sức mạnh quân sự; lực lượng quân sự