汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
剪除 (jiǎn chú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
剪除
[jiǎn chú]
tiễn trừ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
loại bỏ
2
tiêu diệt
Ví dụ
剪除奸宄
jiǎn chú jiān guǐ
Diệt trừ kẻ gian
Từ ghép
0 từ chứa “剪除”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
铲除;消灭
~奸宄
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
剪
jiǎn
tiễn
Cắt, dùng kéo hoặc dụng cụ sắc để tách rời; Cắt bỏ, loại bỏ phần thừa hoặc không mong muốn; Cướp bóc, chặn đường để cướp
除
chú
trừ
Loại bỏ, gỡ bỏ, xóa bỏ một cái gì đó; Trừ đi, giảm bớt, khấu trừ; Ngoại trừ, ngoài ra, không kể