[qián tú]
tiền đồ
光明的前途!前途还大
guāng míng de qián tú ! qián tú hái dà
Tương lai tươi sáng! Tương lai còn lớn lao
前途无量qián tú wú liàng
tiền đồ vô lượng
có triển vọng vô hạn
前途未卜qián tú wèi bǔ
tiền đồ vị
tương lai bất định; khó dự đoán tương lai; ¿Qué serà
前途渺茫qián tú miǎo máng
tiền đồ miểu mang
không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc
经济前途jīng jì qián tú
kinh tế tiền đồ
tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế