[kè huà]
khắc hoạ
不得在古建筑物上刻画
bù dé zài gǔ jiàn zhù wù shàng kè huà
Không được khắc vẽ lên các công trình kiến trúc cổ
刻画入微
kè huà rù wēi
Khắc họa tinh vi
鲁迅先生成功地刻画了阿Q这个形象
lǔ xùn xiān shēng chéng gōng dì kè huà le ā Q zhè ge xíng xiàng
Lỗ Tấn đã khắc họa thành công hình tượng A Q
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.