[kè bǎn]
khắc bản
表情刻板
biǎo qíng kè bǎn
Biểu cảm cứng nhắc
别人的经验是应该学习的,但是不能刻板地照搬
bié rén de jīng yàn shì yīng gāi xué xí de , dàn shì bù néng kè bǎn dì zhào bān
Kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không thể rập khuôn
刻板印象kè bǎn yìn xiàng
khắc bản ấn tượng
khuôn mẫu rập khuôn