[bié lùn]
biệt luận
如果他确因有事,不能来,则当别论
rú guǒ tā què yīn yǒu shì , bù néng lái , zé dāng bié lùn
Nếu anh ấy quả thực có việc bận không đến được thì sẽ bàn sau
另当别论lìng dāng bié lùn
lánh đương
xử lý khác; việc khác hoàn toàn