[lì shì]
lợi thị
利市三倍
lì shì sān bèi
Lợi lộc gấp ba
发个利市
fā gè lì shì
Chúc làm ăn phát đạt
利市之日讨个利市
lì shì zhī rì tǎo gè lì shì
Ngày tốt lành thì cầu mong điều lành
发利市fā lì shì
phát lợi thị
Giao dịch đầu tiên trong ngày của cửa hàng; thu được lợi nhuận.
烧利市shāo lì shì
thiêu lợi thị
đốt tiền giấy làm lễ vật