[páo gēn ér]
bào căn nhi
刨根儿问底儿(追究底细)这件事非得创创根儿不可。pao〈书〉(猛兽)怒吼;嗥:刨根儿哮。咆
páo gēn ér wèn dǐ ér ( zhuī jiū dǐ xì ) zhè jiàn shì fēi děi chuàng chuàng gēn ér bù kě 。pao〈 shū 〉( měng shòu ) nù hǒu ; háo : páo gēn ér xiào 。 páo
Truy tận gốc rễ (truy cứu cặn kẽ) Việc này nhất định phải truy tận gốc rễ mới được.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.